Câu tiếng Anh có từ “blackboard”
91 câu thật có từ blackboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blackboard nghĩa là bảng đen viết phấn trong lớp học. blackboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a dark smooth board, originally of slate, for writing on with chalk in a classroom. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blackboard
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Those in arithmetic would have to be attended to singly except in general exercises on blackboard.
Từ trong câu: blackboard, arithmetic, attend, except, general, exercise
Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Who would like the tasks on the blackboard calculate?
Từ trong câu: blackboard, like, task, calculate
«German/Level I/Schule», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16515 (bản sửa đổi 4671083). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Twenty questions would be written on the blackboard by our teacher, and we would write the answers--in three hours.
Từ trong câu: blackboard, twenty, question, write, teacher, answer, hour
Elizabeth McCracken, The American Child. Nguồn: Project Gutenberg #10398. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Anyone would know the difference between a high-pitched scratching of fingernails across a blackboard, and the low, rumbling growl of thunder.
Từ trong câu: fingernail, anyone, know, difference, high, pitch, scratch, across
«Introduction to music/Temporary», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=43810 (bản sửa đổi 2813018). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng blackboard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| blackboard collaborate | 17 lần |
| blackboard diagrams | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blackboard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blackboard trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ blackboard hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blackboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blackboard gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blackboard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blackboard: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.