Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blackboard”

91 câu thật có từ blackboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blackboard nghĩa là bảng đen viết phấn trong lớp học. blackboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a dark smooth board, originally of slate, for writing on with chalk in a classroom. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blackboard

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He illustrated his lecture with the aid of a blackboard and by practical demonstrations.

    Từ trong câu: blackboard, illustrate, lecture, aid, practical, demonstration

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Vernon Francis Kenna/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409347 (bản sửa đổi 4533205). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Also, the use of the online Blackboard has enabled professors to communicate much more effectively.

    Từ trong câu: blackboard, use, online, enable, professor, communicate, much, effectively

    «The Computer Revolution/Communication/How communications help with education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103764 (bản sửa đổi 1578602). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • So he creates on his blackboard two new attributes.

    Từ trong câu: blackboard, create, new, attribute

    «WikiJournal Preprints/Story based tracking control with hierarchical planning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=235812 (bản sửa đổi 2242374). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This is an illustration on the blackboard.

    Từ trong câu: blackboard, illustration

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It had evidently been a small classroom at one time, for two sides of the wall were composed of blackboards.

    Từ trong câu: classroom, blackboard, evidently, small, time, side, wall, compose

    Capwell Wyckoff, The Mercer Boys at Woodcrest. Nguồn: Project Gutenberg #57509. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then it was used in a movie about rebellious teenagers, called "The Blackboard Jungle".

    Từ trong câu: rebellious, use, movie, teenager, call, blackboard, jungle

    «Rock and roll», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12945 (bản sửa đổi 11007135). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng blackboard

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
blackboard collaborate17 lần
blackboard diagrams6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blackboard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blackboard trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ blackboard hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blackboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blackboard gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blackboard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blackboard: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.