Câu tiếng Anh có từ “bathroom”
138 câu thật có từ bathroom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bathroom nghĩa là phòng tắm. bathroom là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a room (as in a residence) containing a bathtub or shower and usually a washbasin and toilet. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bathroom
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
A man said that they would not even let him go to the bathroom.
Từ trong câu: bathroom, man, even, let, go
«Sarah Hegazi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1104361 (bản sửa đổi 10983144). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A good-for-nothing who does not knock before entering the bathroom of the Faithful.
Một kẻ vô dụng không gõ cửa trước khi vào phòng tắm của Tín hữu.
Từ trong câu: bathroom, good, nothing, knock, enter, faithful
Elbert Hubbard, The Roycroft Dictionary, Concocted by Ali Baba and the Bunch on Rainy Days.. Nguồn: Project Gutenberg #36566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She did not dare turn on a light until she reached the bathroom.
Từ trong câu: bathroom, dare, turn, light, until, reach
Anne Pence Davis, Mimi at Sheridan School. Nguồn: Project Gutenberg #46404. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The first Mort does not make it to the bathroom quick enough.
Từ trong câu: bathroom, first, make, quick, enough
«Road to Germany», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=828085 (bản sửa đổi 8332367). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Didn't he have to go to the bathroom?
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
You never know who is in a bathroom!
Từ trong câu: bathroom, never, know
«Spanish by Choice/SpanishPod newbie lesson A0035», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173332 (bản sửa đổi 1727232). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The executioner struck her neck three times with his sword, and left her bleeding, but not dead, upon the pavement of the bathroom.
Từ trong câu: pavement, bathroom, strike, neck, time, sword, leave, bleed
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They could not use the same bathrooms or drink from the same drinking fountains.
Từ trong câu: fountain, use, bathroom, drink
«Separate but equal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=537220 (bản sửa đổi 10980271). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In space, the bathroom should probably be called the restroom instead, because one really can not take baths there.
Từ trong câu: restroom, space, bathroom, probably, call, instead, because, really
«International Space Station», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64445 (bản sửa đổi 10815115). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She had, however, not locked her bathroom, and finding a bunch of violets in the washbowl I put them on.
Từ trong câu: washbowl, however, lock, bathroom, find, bunch, put
Mary Roberts Rinehart, Bab: A Sub-Deb. Nguồn: Project Gutenberg #366. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By the time we’d put in central heating and a few bathrooms, there wouldn’t have been a decent room in the house.”
Từ trong câu: heating, time, put, central, heat, bathroom, decent, room
Margaret Kennedy, The Ladies of Lyndon. Nguồn: Project Gutenberg #79505. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Do not apologize for being alive, needing food to eat, water to drink, are going to the bathroom.
Từ trong câu: apologize, alive, need, food, eat, water, drink, go
«Dialectical Behavioral Therapy/Interpersonal Effectiveness Skills/Self-Respect Effectiveness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=111159 (bản sửa đổi 4581874). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bathroom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| myrtle's bathroom | 26 lần |
| prefects bathroom | 9 lần |
| prefect's bathroom | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bathroom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bathroom trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ bathroom hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bathroom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bathroom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc A2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bathroom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bathroom: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.