Câu tiếng Anh có từ “bathroom”
138 câu thật có từ bathroom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bathroom nghĩa là phòng tắm. bathroom là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a room (as in a residence) containing a bathtub or shower and usually a washbasin and toilet. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bathroom
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
These should certainly run through the linen-press and clothes cupboards, and terminate in bathroom spirals.
Từ trong câu: bathroom, certainly, run, linen, press, clothes, cupboard, terminate
Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The electric light and the heating will be the greatest help--a chapel and a bathroom I should like added!
Từ trong câu: bathroom, electric, light, heat, great, help, like, add
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A due water-supply should be carried up to every story, and provided for the bathrooms, the wash-houses, and the kitchen.
Từ trong câu: bathroom, due, water, supply, carry, up, every, story
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Any defective plumbing in bathrooms should be promptly reported by the housekeeper.
Từ trong câu: plumbing, bathroom, defective, promptly, report, housekeeper
Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Bathroom products/toiletries usually state a time in months by which, once the product is opened, they should be used.
Từ trong câu: toiletry, bathroom, product, usually, state, time, month, once
«Shelf life», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=129219 (bản sửa đổi 11007946). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In space, the bathroom should probably be called the restroom instead, because one really can not take baths there.
Từ trong câu: restroom, space, bathroom, probably, call, instead, because, really
«International Space Station», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64445 (bản sửa đổi 10815115). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Staff should let patrons know that this break provides optimal timing for bathroom use.
Từ trong câu: timing, optimal, staff, let, patron, know, break, provide
«Recreational Water Illnesses», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=79342 (bản sửa đổi 1135120). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bathroom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| myrtle's bathroom | 26 lần |
| prefects bathroom | 9 lần |
| prefect's bathroom | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bathroom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bathroom trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ bathroom hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bathroom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bathroom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc A2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bathroom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bathroom: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.