Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bathroom”

157 câu thật có từ bathroom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bathroom nghĩa là phòng tắm. bathroom là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a room (as in a residence) containing a bathtub or shower and usually a washbasin and toilet. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bathroom

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The bathroom and kitchen must give a fresh impression.

    Từ trong câu: bathroom, impression, kitchen, give, fresh

    «Do-It-Yourself/Home staging», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55260 (bản sửa đổi 3803537). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Didn't he have to go to the bathroom?

    Từ trong câu: bathroom, go

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • If there is no bathroom, or stationary hot and cold water, there must be a commode, a wash bowl and pitcher, soap dish and clean soap.

    Từ trong câu: commode, bathroom, hot, cold, water, wash, bowl, soap

    Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Now you must vanish into the bathroom.”

    Từ trong câu: vanish, now, bathroom

    Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Danielle has to go to the bathroom to change after accidentally ripping her tights.

    Từ trong câu: rip, tights, go, bathroom, change, accidentally

    «Shiva Baby», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=888297 (bản sửa đổi 10613408). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Sometimes an apartment will only be one small room, and tenants will have to share other rooms like the bathroom and kitchen.

    Từ trong câu: tenant, sometimes, apartment, small, room, share, like, bathroom

    «Apartment», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38314 (bản sửa đổi 10975822). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bathroom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
myrtle's bathroom26 lần
prefects bathroom9 lần
prefect's bathroom7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bathroom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bathroom trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ bathroom hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bathroom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bathroom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc A2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bathroom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bathroom: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.