Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bathroom”

155 câu thật có từ bathroom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bathroom nghĩa là phòng tắm. bathroom là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a room (as in a residence) containing a bathtub or shower and usually a washbasin and toilet. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bathroom

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Lotty’s door had opened, and he was coming out of it asking his way to the bathroom.

    Từ trong câu: bathroom, door, open, come, out, ask, way

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Once, as they were going into the bathroom, Sang Huin kissed Seong Seob hurriedly before more men entered.

    Từ trong câu: bathroom, once, go, sing, kiss, hurriedly, man, enter

    Steven David Justin Sills, Tokyo to Tijuana: Gabriele Departing America. Nguồn: Project Gutenberg #12733. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • I was talking to her and wondered how the devil she managed to lock him in the bathroom.

    Từ trong câu: bathroom, talk, wonder, devil, manage, lock

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They tried to go into the bathrooms but they walked out right away because they were experiencing a strong eerie feeling.

    Từ trong câu: bathroom, try, go, walk, out, right, away, because

    «Menomonie, Wisconsin History/Nicole2334», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203818 (bản sửa đổi 1597107). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Still attired only in shoes and wristwatch, the woman was now searching the bathroom.

    Từ trong câu: wristwatch, still, attire, shoe, woman, now, search, bathroom

    Richard Rein Smith, The angry house. Nguồn: Project Gutenberg #69211. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bathroom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
myrtle's bathroom26 lần
prefects bathroom9 lần
prefect's bathroom7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bathroom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bathroom trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ bathroom hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bathroom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bathroom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc A2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bathroom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bathroom: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.