Câu tiếng Anh có từ “bathroom”
157 câu thật có từ bathroom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bathroom nghĩa là phòng tắm. bathroom là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a room (as in a residence) containing a bathtub or shower and usually a washbasin and toilet. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bathroom
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In this building there are: halls, large rooms, bathrooms, coffee shops and ticket offices.
Từ trong câu: bathroom, coffee, build, hall, large, room, shop, ticket
«Escuela de Lenguas UNLP/About Argentina/Tourist Attractions/Buenos Aires (province)/La Plata», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226079 (bản sửa đổi 2476273). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Evidently, the lady was somewhat concerned about her pale complexion, for there was a sun lamp in the bathroom.
Từ trong câu: bathroom, evidently, lady, somewhat, concern, pale, complexion, sun
Various, Hooded Detective, Volume III No. 2, January, 1942. Nguồn: Project Gutenberg #38466. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then there were bloody towels upon the bathroom floor, and women’s voices scolding, and high over the confusion a long broken wail of pain.
Từ trong câu: bloody, bathroom, pain, towel, floor, voice, high, confusion
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If there is no bathroom, or stationary hot and cold water, there must be a commode, a wash bowl and pitcher, soap dish and clean soap.
Từ trong câu: commode, bathroom, hot, cold, water, wash, bowl, soap
Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Every day there was the horrible maneuvering to go through so that my room and then the bathroom should be done in the usual way.
Từ trong câu: every, usual, horrible, day, bathroom, done, go, room
Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was at the bottom of that part a door opening into my bathroom, which could be entered also directly from the saloon.
Từ trong câu: enter, directly, bottom, part, door, open, bathroom, saloon
Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bathroom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| myrtle's bathroom | 26 lần |
| prefects bathroom | 9 lần |
| prefect's bathroom | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bathroom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bathroom trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ bathroom hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bathroom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bathroom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc A2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bathroom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bathroom: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.