Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bandage”

168 câu thật có từ bandage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bandage nghĩa là băng bó. bandage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a piece of soft material that covers and protects an injured part of the body. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bandage

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • A ten foot bandage would be wrapped around the foot forcing the toes to go under the foot.

    Từ trong câu: bandage, ten, foot, wrap, around, force, toe, go

    «Cultural Anthropology/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148048 (bản sửa đổi 4409067). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Swelling is likely to occur very rapidly, and any bandage or tie fastened over the knee would quickly become too tight.

    Từ trong câu: bandage, swell, likely, occur, rapidly, tie, fasten, knee

    «Adventist Youth Honors Answer Book/First aid/Kneecap splint», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98785 (bản sửa đổi 3250749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Had Hamilton actually succeeded in reaching her lips, he would have torn his wounded arm from the bandages and struck with that too.

    Từ trong câu: bandage, actually, succeed, reach, lip, wound, arm, strike

    Frederick Orin Bartlett, The Triflers. Nguồn: Project Gutenberg #20458. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would presently be his task to take the bandage from this young woman's eyes, and bid her look forth on the world.

    Từ trong câu: bid, bandage, world, this, eye, young, task, take

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the atmosphere is such as to allow of rapid drying, thin moistened book-muslin bandages would be preferable to the plain open-wove ones.

    Từ trong câu: preferable, atmosphere, allow, rapid, dry, thin, book, bandage

    George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • An alternative option to the orthotic testament would be the application of the serial casting method with plaster or fibreglass bandages.

    Từ trong câu: testament, alternative, option, application, serial, cast, method, plaster

    «Upper Limb Orthotics/Burns injury on the dorsal surface of the wrist», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=157877 (bản sửa đổi 2168464). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bandage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
swathed in bandage62 lần
lint bandage28 lần
linen bandage67 lần
bloody bandage52 lần
undid the bandage16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bandage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bandage trong kho câu?
Kho câu có 168 câu có từ bandage hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bandage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bandage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bandage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bandage: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.