Câu tiếng Anh có từ “bandage”
168 câu thật có từ bandage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bandage nghĩa là băng bó. bandage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a piece of soft material that covers and protects an injured part of the body. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bandage
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He wore a black silk handkerchief over his bandages, which she always adjusted for him.
Từ trong câu: bandage, wear, black, silk, handkerchief, always, adjust
Frederick Orin Bartlett, The Triflers. Nguồn: Project Gutenberg #20458. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Also, in a general sense, anything which serves as a band or bandage.
Từ trong câu: bandage, general, sense, anything, serve, band
«Illustrated Companion to the Latin Dictionary/Instita», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=314280 (bản sửa đổi 2685000). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I have beheld, O Dorcases, with admiration and gratitude, the coats and garments, the lint and bandages, which you have made.
Từ trong câu: bandage, admiration, gratitude, coat, garment, make
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She pulled off in disgust a bandage which could suggest such wild thoughts.
Từ trong câu: disgust, bandage, pull, off, suggest, wild, think
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Pausing an instant, we made a bandage for my wounded finger, which was bleeding freely and ached severely, the bone being much bruised.
Từ trong câu: pause, bandage, freely, severely, being, bleed, finger, bone
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You must confess that the bandage which he put over my eyes was a very thick one.
Từ trong câu: thick, confess, bandage, put, eye
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The surgeon was on hand with a supply of tourniquets and bandages, which he jammed into our pockets while giving us brief lectures on the compression of arteries.
Từ trong câu: compression, surgeon, hand, supply, bandage, jam, pocket, give
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bandage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bandage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bandage trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ bandage hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bandage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bandage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bandage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bandage: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.