Câu tiếng Anh có từ “bandage”
167 câu thật có từ bandage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bandage nghĩa là băng bó. bandage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a piece of soft material that covers and protects an injured part of the body. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bandage
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
She takes out the corpse and wraps it in bandages, to be disposed of later.
Từ trong câu: corpse, take, out, wrap, bandage, dispose, late
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/English Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241485 (bản sửa đổi 4629310). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It occurred to Thompson that sometime one of those white bandages fabricated by her hands might be used on him.
Từ trong câu: fabricate, occur, sometime, white, bandage, hand, use
Bertrand W. Sinclair, Burned Bridges. Nguồn: Project Gutenberg #16553. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bandage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bandage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bandage trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ bandage hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bandage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bandage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bandage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bandage: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.