Câu tiếng Anh có từ “bandage”
168 câu thật có từ bandage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bandage nghĩa là băng bó. bandage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a piece of soft material that covers and protects an injured part of the body. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bandage
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The bandage should not cut off blood flow from a vein or artery.
Từ trong câu: bandage, cut, off, blood, flow, vein, artery
«First Aid/Wilderness First Aid», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=127196 (bản sửa đổi 4284626). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"You should bandage it, and apply salt and water," said the old woman, determined not to let the conversation drop.
Từ trong câu: bandage, apply, salt, water, old, woman, determine, let
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Every man should have a flannel bandage for the body, in case of illness, or unusual fatigue, or sudden changes of temperature.
Từ trong câu: bandage, every, man, body, case, illness, unusual, fatigue
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 49, November, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Every train that goes out should have some bandages on board in care of some employe, who knows how to handle them when needed.
Từ trong câu: bandage, every, train, go, out, board, care, know
Various, Scientific American Supplement, No. 299, September 24, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The injury should then be loosely wrapped with a bandage.
Từ trong câu: loosely, bandage, injury, wrap
«Bite», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45213 (bản sửa đổi 10206513). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
No plaster or bandage should be applied over the puncture.
Từ trong câu: plaster, bandage, apply
Benjamin Rush, Medical Inquiries and Observations, Vol. 1 The Second Edition, Revised and Enlarged by the Author. Nguồn: Project Gutenberg #58859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bandage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bandage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bandage trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ bandage hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bandage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bandage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bandage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bandage: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.