Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bandage”

168 câu thật có từ bandage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bandage nghĩa là băng bó. bandage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a piece of soft material that covers and protects an injured part of the body. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bandage

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Emergency bandages, sewn into the tunic, may be the means of saving your life.

    Từ trong câu: bandage, emergency, sew, mean, save, life

    Leslie Vickers, Training for the Trenches A Practical Handbook Based upon Personal Experience During the First Two Years of the War in France. Nguồn: Project Gutenberg #44734. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You may want to put a bandage over the poultice to hold it in place.

    Từ trong câu: bandage, want, put, hold, place

    «Home Remedies/Chapter 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21078 (bản sửa đổi 4301374). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Women and men were holding up their babies, all done up in queer tight bandages, that they too might see.

    Từ trong câu: queer, bandage, woman, man, hold, up, baby, tight

    Various, Strange Teas, Dinners, Weddings and Fetes. Nguồn: Project Gutenberg #44779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If strapping is not employed, the bandage may be taken off from time to time in order that the limb and the joint may be massaged.

    Từ trong câu: strapping, strap, employ, bandage, take, off, time, order

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It occurred to Thompson that sometime one of those white bandages fabricated by her hands might be used on him.

    Từ trong câu: fabricate, occur, sometime, white, bandage, hand, use

    Bertrand W. Sinclair, Burned Bridges. Nguồn: Project Gutenberg #16553. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bandage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
swathed in bandage62 lần
lint bandage28 lần
linen bandage67 lần
bloody bandage52 lần
undid the bandage16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bandage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bandage trong kho câu?
Kho câu có 168 câu có từ bandage hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bandage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bandage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bandage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bandage: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.