Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bandage”

168 câu thật có từ bandage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bandage nghĩa là băng bó. bandage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a piece of soft material that covers and protects an injured part of the body. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bandage

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng bandage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
swathed in bandage62 lần
lint bandage28 lần
linen bandage67 lần
bloody bandage52 lần
undid the bandage16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bandage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bandage trong kho câu?
Kho câu có 168 câu có từ bandage hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bandage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bandage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bandage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bandage: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.