E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bake”

321 câu thật có từ bake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bake nghĩa là nướng. bake là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cook and make edible by putting in a hot oven. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bake

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • But a willow will grow in baked sand wet with rain-water.

    Từ trong câu: bake, grow, sand, wet, rain, water

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A baking mix will contain flour, salt, and a leavening agent.

    Từ trong câu: leaven, bake, mix, contain, flour, salt, agent

    «Baking mix», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1219195 (bản sửa đổi 10974147). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Simple baking soda and distilled white vinegar will adjust PH up and down respectively.

    Từ trong câu: vinegar, simple, bake, soda, distill, white, adjust, ph

    «Marijuana Cultivation/Fundamentals/Nutrient Selection and Maintenance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193309 (bản sửa đổi 2412509). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Namely, they will bake a cake to court the guard parade who turns four years old.

    Từ trong câu: parade, namely, bake, cake, court, guard, turn, four

    «Charlie Strapp Froggy Ball And Their Friends (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=911547 (bản sửa đổi 9628328). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • My students will be plum-pastes and baked meats.

    Từ trong câu: plum, student, bake, meat

    «Collaborative play writing/French chronicles of the 1590s/Act 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124998 (bản sửa đổi 1216426). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • ‘I will,’ cried James, throwing himself at full length on the grass; ‘we were pretty well baked on the road before we got in here.

    Từ trong câu: road, grass, bake, cry, throw, himself, full, length

    M. E. Braddon, Joshua Haggard's daughter, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #78548. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I shall attend to the ironing and baking beautifully--you needn’t fear that I’ll starch the handkerchiefs or flavor the cake with liniment.”

    Từ trong câu: ironing, attend, iron, bake, beautifully, fear, handkerchief, flavor

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Instead, taking bases such as calcium and baking soda will neutralize the acid.

    Từ trong câu: soda, calcium, instead, take, base, bake, neutralize, acid

    «Home Remedies/Chapter 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21074 (bản sửa đổi 3552728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Perhaps the chef will boil your potato before mashing it instead of baking it.

    Từ trong câu: potato, mash, perhaps, chef, boil, instead, bake

    «Introduction to Programming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19240 (bản sửa đổi 4666248). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bake

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bake beans252 lần
bake meats117 lần
bake potatoes193 lần
bake powder293 lần
bake soda101 lần
clam bake79 lần
bake clay149 lần
bake oven76 lần
freshly bake71 lần
bake bread321 lần
bake potato64 lần
bake apples87 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bake

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bake trong kho câu?
Kho câu có 321 câu có từ bake hoặc các dạng của từ, trích từ 262 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bake gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bake?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bake: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.