Câu tiếng Anh có từ “bake”
321 câu thật có từ bake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bake nghĩa là nướng. bake là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cook and make edible by putting in a hot oven. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bake
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He baked, under the most difficult conditions, extraordinarily good bread, and over and over again we should have gone without food but for this.
Từ trong câu: extraordinarily, bake, difficult, condition, good, bread, again, go
Frederic George Trayes, Five Months on a German Raider Being the Adventures of an Englishman Captured by the 'Wolf'. Nguồn: Project Gutenberg #16690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What remains should be baked in mixture with whatever else is left--whether meal, cereal, or vegetable.
Từ trong câu: cereal, remain, bake, mixture, whatever, else, leave, whether
Stewart Edward White, Camp and Trail. Nguồn: Project Gutenberg #32950. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Items baked in jars should never be stored outside of a freezer or refrigerator.
Các món nướng trong lọ không bao giờ được bảo quản bên ngoài tủ đông hoặc tủ lạnh.
Từ trong câu: refrigerator, freezer, item, bake, jar, never, store, outside
«Do-It-Yourself/Canning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38637 (bản sửa đổi 4672941). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is easily neutralized with common baking soda (sodium bicarbonate), which should be kept available near the batteries.
Từ trong câu: sodium, easily, neutralize, common, bake, soda, keep, available
«Electric Vehicle Conversion/Technologies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49576 (bản sửa đổi 4388952). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The posters here should be works of art suitable for framing, not advertisements for a bake sale.
Từ trong câu: poster, work, art, suitable, frame, advertisement, bake, sale
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Personal Evangelism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102992 (bản sửa đổi 4042317). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The filling for pies should always be prepared before making the crust, unless the crust is to be baked first.
Từ trong câu: filling, pie, fill, always, prepare, make, unless, bake
Anna L. Colcord, A friend in the kitchen. Nguồn: Project Gutenberg #61451. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bake
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bake
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bake trong kho câu?
- Kho câu có 321 câu có từ bake hoặc các dạng của từ, trích từ 262 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bake gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bake?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bake: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.