E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bake”

321 câu thật có từ bake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bake nghĩa là nướng. bake là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cook and make edible by putting in a hot oven. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bake

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Madam said she would be on the lookout for a boy, while doing her baking.

    Từ trong câu: bake, madam, boy, do

    Anonymous, Our Little Tot's Own Book of Pretty Pictures, Charming Stories, and Pleasing Rhymes and Jingles. Nguồn: Project Gutenberg #65368. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sweet potatoes baked and browned in the pan with it would taste mighty fine too.

    Từ trong câu: pan, bake, sweet, potato, brown, taste, mighty, fine

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Who would bake their bread, or wash their little garments in the river?

    Từ trong câu: garment, bake, bread, wash, little, river

    Grazia Deledda, Ashes (Cenere): A Sardinian Story. Nguồn: Project Gutenberg #63962. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • How long would it take her to bake three chocolate cakes?

    Từ trong câu: chocolate, bake, cake, long, take

    «Cognition and Instruction/Problem Solving, Critical Thinking and Argumentation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371106 (bản sửa đổi 4659992). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He would infallibly be baked alive but for the pailfuls of water with which he soon begins to cool his heated skin.

    Từ trong câu: infallibly, bake, alive, water, soon, begin, cool, heat

    Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Russia, as Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #19534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I would I were a milkmaid To sing, love, marry, churn, brew, bake and die."

    Từ trong câu: churn, sing, love, marry, bake, die

    Various, Punch, or the London Charivari, Volume 101, September 12, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #13710. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The only branch of the culinary art with which he would have nothing to do was the baking of Christmas cakes.

    Từ trong câu: culinary, branch, art, nothing, bake, cake

    Fridtjof Nansen, Farthest North, Vol. II Being the Record of a Voyage of Exploration of the Ship 'Fram' 1893-1896. Nguồn: Project Gutenberg #34120. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bake

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bake beans252 lần
bake meats117 lần
bake potatoes193 lần
bake powder293 lần
bake soda101 lần
clam bake79 lần
bake clay149 lần
bake oven76 lần
freshly bake71 lần
bake bread321 lần
bake potato64 lần
bake apples87 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bake

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bake trong kho câu?
Kho câu có 321 câu có từ bake hoặc các dạng của từ, trích từ 262 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bake gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bake?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bake: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.