Câu tiếng Anh có từ “backache”
30 câu thật có từ backache hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: backache nghĩa là chứng đau lưng. backache là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an ache localized in the back. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ backache
I had been feeling weak and nervous, very easily tired and had much backache.
Từ trong câu: backache, feel, weak, nervous, easily, tire, much
Lydia Estes Pinkham, Treatise on the Diseases of Women. Nguồn: Project Gutenberg #29612. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Apparently, men “don’t understand” that such words as “backache,” “headache,” “nervous,” “trembling,” mean wearing out.
Rõ ràng, đàn ông “không hiểu” rằng những từ như “đau lưng”, “đau đầu”, “lo lắng”, “run rẩy” có nghĩa là kiệt sức.
Từ trong câu: backache, apparently, man, understand, word, headache, nervous, tremble
Abby Morton Diaz, The schoolmaster's trunk, containing papers on home-life in Tweenit. Nguồn: Project Gutenberg #68812. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For a large majority of the population, backache is an everyday problem.
Từ trong câu: backache, large, majority, population, everyday, problem
«Ethnomedicine/Home Remedies/G - I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256178 (bản sửa đổi 4523519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I had headache and backache and I cannot tell what aches besides.
Tôi bị đau đầu và đau lưng và tôi không thể phân biệt được cơn đau nào nữa.
Từ trong câu: backache, headache, can, tell, ache, besides
H. C. Andersen, Hans Andersen's Fairy Tales. Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #32572. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rather than deal with a problem, they get a backache.
Từ trong câu: backache, rather, deal, problem, get
«Counseling/Personality class notes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106382 (bản sửa đổi 1960969). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Injuries are another reason for backache in the young.
Từ trong câu: backache, injury, another, reason, young
«Back Pain/Causes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240355 (bản sửa đổi 4015320). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As for backache, we find that speed of operating and not keeping the patient under the ether too long has a marked influence.
Từ trong câu: backache, find, speed, operate, keep, patient, long, mark
Carl Philip McConnell, The practice of osteopathy. Nguồn: Project Gutenberg #75696. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But he had a complete backache from mere longing, and the backache is just as bad for a Tree as the headache for a person.
Từ trong câu: backache, complete, mere, long, bad, tree, headache, person
Robert Haven, 1879-1964 [Editor] Schauffler, Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #18908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Many common backaches can be cured simply by wearing the proper shoes.
Từ trong câu: cure, backache, many, common, simply, wear, proper, shoe
«Ethnomedicine/Home Remedies/S - U», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256182 (bản sửa đổi 4093617). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Patients rated the pain as being less than earache or toothache, but more than headache or backache.
Từ trong câu: earache, backache, patient, rate, pain, less, toothache, headache
«Abortion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13804 (bản sửa đổi 11011615). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Fortunately there is a remedy to greatly reduce backaches.
Từ trong câu: remedy, backache, fortunately, greatly, reduce
«Ethnomedicine/Home Remedies/G - I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256178 (bản sửa đổi 4523519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ backache
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ backache trong kho câu?
- Kho câu có 30 câu có từ backache hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ backache xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ backache gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ backache?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ backache: Câu phủ định (6 câu), can và could (5 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.