Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “backache”

30 câu thật có từ backache hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: backache nghĩa là chứng đau lưng. backache là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an ache localized in the back. Xem trang từ điển đầy đủ

  • They forgot personal suffering and backaches, working right cheerily and generously all those anxious days.

    Từ trong câu: backache, forget, personal, suffer, work, right, generously, anxious

    Mrs. Alec-Tweedie, Thirteen Years of a Busy Woman's Life. Nguồn: Project Gutenberg #55263. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I bore it a good while longer, in spite of the backache.

    Từ trong câu: backache, bore, good, long, spite

    Hamilton Wright, 1846-1916 [Editor] Mabie, Myths That Every Child Should Know A Selection Of The Classic Myths Of All Times For Young People. Nguồn: Project Gutenberg #16537. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have seen young girls often relieved of tedious backache, by following simply, and only the prescription of a change to common sense shoes.

    Từ trong câu: backache, see, young, girl, often, relieve, tedious, follow

    Alice B. Stockham, Tokology. Nguồn: Project Gutenberg #70448. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In a few individuals the disease assumes a severe form, in which case, fever, headache, backache and chilliness precede the eruption for a day.

    Từ trong câu: backache, individual, disease, assume, severe, form, case, fever

    George H. Weaver, Measles, diphtheria, scarlet fever, chicken pox, and whooping cough. Nguồn: Project Gutenberg #78158. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ backache

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ backache trong kho câu?
Kho câu có 30 câu có từ backache hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ backache xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ backache gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ backache?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ backache: Câu phủ định (6 câu), can và could (5 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.