Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “backache”

30 câu thật có từ backache hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: backache nghĩa là chứng đau lưng. backache là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an ache localized in the back. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ backache

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • You exult, for there is something done, and well done, to show for your backache.

    Từ trong câu: backache, something, well, show

    Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fortunately there is a remedy to greatly reduce backaches.

    Từ trong câu: remedy, backache, fortunately, greatly, reduce

    «Ethnomedicine/Home Remedies/G - I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256178 (bản sửa đổi 4523519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ backache

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ backache trong kho câu?
Kho câu có 30 câu có từ backache hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ backache xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ backache gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ backache?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ backache: Câu phủ định (6 câu), can và could (5 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.