E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “backache”

30 câu thật có từ backache hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: backache nghĩa là chứng đau lưng. backache là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an ache localized in the back. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ backache

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It wasn't everlasting backaches, and headaches, and coughs, and pains in your side all along.

    Từ trong câu: backache, everlasting, headache, cough, pain, side

    Juliana Horatia Ewing, Six to Sixteen: A Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #19360. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I could not rouse myself to anything, and I had a constant backache.

    Từ trong câu: backache, myself, anything, constant

    John Alfred Gray, At the Court of the Amîr: A Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #44395. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Apparently, men “don’t understand” that such words as “backache,” “headache,” “nervous,” “trembling,” mean wearing out.

    Rõ ràng, đàn ông “không hiểu” rằng những từ như “đau lưng”, “đau đầu”, “lo lắng”, “run rẩy” có nghĩa là kiệt sức.

    Từ trong câu: backache, apparently, man, understand, word, headache, nervous, tremble

    Abby Morton Diaz, The schoolmaster's trunk, containing papers on home-life in Tweenit. Nguồn: Project Gutenberg #68812. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The fireplace is high so that one tending it does not have to stoop and get a backache.

    Từ trong câu: backache, fireplace, high, tend, get

    Daniel Carter Beard, Shelters, Shacks and Shanties. Nguồn: Project Gutenberg #28255. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • As for backache, we find that speed of operating and not keeping the patient under the ether too long has a marked influence.

    Từ trong câu: backache, find, speed, operate, keep, patient, long, mark

    Carl Philip McConnell, The practice of osteopathy. Nguồn: Project Gutenberg #75696. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I've a toothache and a backache and I can't stand 'em!"

    Từ trong câu: toothache, backache, stand, they

    Robert W. Chambers, The Streets of Ascalon: Episodes in the Unfinished Career of Richard Quarren, Esqre.. Nguồn: Project Gutenberg #35233. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ backache

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ backache trong kho câu?
Kho câu có 30 câu có từ backache hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ backache xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ backache gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ backache?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ backache: Câu phủ định (6 câu), can và could (5 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.