Câu tiếng Anh có từ “axiom”
130 câu thật có từ axiom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: axiom nghĩa là tiên đề. axiom là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a saying that is widely accepted on its own merits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ axiom
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
Using the probability axioms alone, we can prove many well-known properties of probability.
Từ trong câu: axiom, use, probability, alone, prove, many, well, know
«Probability/Probability Spaces», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5337 (bản sửa đổi 4227199). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
All other axioms can be checked in a similar manner in both examples.
Từ trong câu: axiom, check, similar, manner, example
«Quantum mechanics/Mathematical background», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=231603 (bản sửa đổi 2766656). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
No longer could axioms and postulates be taken as self-evident truths.
Từ trong câu: axiom, long, take, self, evident, truth
«Mathematical Proof and the Principles of Mathematics/History/The problem of parallels», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=384547 (bản sửa đổi 4040312). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As to the policy of this, no axiom can be laid down.
Từ trong câu: axiom, policy, lay, down
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No axiom can be clearer than this,--"out of nothing cometh nothing."
Từ trong câu: axiom, clear, out, nothing, come
Logan Mitchell, Religion in the Heavens; Or, Mythology Unveiled in a Series of Lectures. Nguồn: Project Gutenberg #38375. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It has been regarded as an axiom that clay land cannot be employed to clarify sewage.
Từ trong câu: axiom, clarify, regard, clay, land, can, employ
Various, Scientific American Supplement, No. 467, December 13, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #46706. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not only axioms can be used to deduce new truths.
Từ trong câu: axiom, deduce, use, new, truth
«Geometry/Chapter 1 - HS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=447050 (bản sửa đổi 4639369). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Starting from those axioms, other theorems can be proven.
Từ trong câu: axiom, theorem, start, prove
«Euclidean geometry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58374 (bản sửa đổi 9584012). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Now, it has come to be an axiom that "any one can take a trench but few can hold one."
Từ trong câu: axiom, now, come, take, hold
Herbert W. McBride, The Emma Gees. Nguồn: Project Gutenberg #20655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is a fundamental axiom of orderly government that cannot be denied.
Từ trong câu: orderly, axiom, fundamental, government, can, deny
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For finite sets, the property can be derived from other axioms.
Từ trong câu: finite, axiom, set, property, derive
«Functional analysis/Set theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=312705 (bản sửa đổi 2674000). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The homology of some relatively simple spaces, such as n-spheres, can be calculated directly from the axioms.
Tính tương đồng của một số không gian tương đối đơn giản, chẳng hạn như n-hình cầu, có thể được tính trực tiếp từ các tiên đề.
Từ trong câu: sphere, directly, axiom, calculate, simple, relatively, space
«Topology/Eilenberg–Steenrod axioms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299114 (bản sửa đổi 3269737). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng axiom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| etas axiom | 18 lần |
| peano axiom | 18 lần |
| axiom of countability | 15 lần |
| etac axiom | 15 lần |
| axiom schema | 18 lần |
| axiom of extensionality | 12 lần |
| completeness axiom | 15 lần |
| euclid's axiom | 9 lần |
| mathematical axiom | 29 lần |
| luther's axiom | 9 lần |
| fundamental axiom | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ axiom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ axiom trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ axiom hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ axiom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ axiom gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ axiom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ axiom: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.