Câu tiếng Anh có từ “axiom”
130 câu thật có từ axiom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: axiom nghĩa là tiên đề. axiom là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a saying that is widely accepted on its own merits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ axiom
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There are certain axioms known from experience, which should be mentioned here.
Từ trong câu: axiom, certain, know, experience, mention
Various, Scientific American Supplement, No. 324, March 18, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8483. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The remaining proofs should be considered exercises in manipulating axioms.
Từ trong câu: axiom, manipulate, remain, proof, consider, exercise
«Real Analysis/Properties of Real Numbers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99767 (bản sửa đổi 4347199). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If it confined itself exclusively to its conclusion, that atom and movement form the supreme axiom of the universe, we should have downright materialism.
Từ trong câu: axiom, confine, itself, exclusively, conclusion, atom, movement, form
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was an axiom that men should "love their neighbours and hate their enemies."
Từ trong câu: neighbour, axiom, man, love, neighbor, hate, enemy
C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng axiom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| etas axiom | 18 lần |
| peano axiom | 18 lần |
| axiom of countability | 15 lần |
| etac axiom | 15 lần |
| axiom schema | 18 lần |
| axiom of extensionality | 12 lần |
| completeness axiom | 15 lần |
| euclid's axiom | 9 lần |
| mathematical axiom | 29 lần |
| luther's axiom | 9 lần |
| fundamental axiom | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ axiom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ axiom trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ axiom hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ axiom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ axiom gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ axiom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ axiom: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.