Câu tiếng Anh có từ “axiom”
130 câu thật có từ axiom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: axiom nghĩa là tiên đề. axiom là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a saying that is widely accepted on its own merits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ axiom
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
That 'a thing is worth what it will bring,' is a basic axiom of all trade.
Từ trong câu: axiom, thing, worth, bring, basic, trade
Various, Continental Monthly , Vol. 6, No. 1, July, 1864 Devoted to Literature and National Policy.. Nguồn: Project Gutenberg #20481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And Italy, whose statesmen have been faithful to all the old "axioms" (Heaven save the mark!) will discover it rapidly enough.
Từ trong câu: axiom, faithful, old, heaven, save, mark, discover, rapidly
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We will begin the same way, beginning with the initial axioms and working our way up to the entire vast structure.
Từ trong câu: axiom, begin, way, initial, work, up, entire, vast
«Surreal Numbers and Games», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295481 (bản sửa đổi 4389874). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But, understanding it simply as meaning that the Judge of all the Earth will do right, it appears to me an axiom beyond all question.
Từ trong câu: axiom, understand, simply, mean, judge, earth, right, appear
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 48, October, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We'll be discussing propositions, logical deductions and axioms.
Từ trong câu: proposition, axiom, deduction, discuss, logical
«Discrete Mathematics for Computer Science/Proof», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=76234 (bản sửa đổi 756320). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You may state it is an axiom that the synagogue will have to go a-begging for a quorum wherever church-going is unpopular.
Từ trong câu: unpopular, axiom, state, go, beg, wherever, church
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Undefined terms and axioms will be presented and used to prove conjectures.
Từ trong câu: conjecture, term, axiom, present, use, prove
«Geometry», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=32804 (bản sửa đổi 2720372). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng axiom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| etas axiom | 18 lần |
| peano axiom | 18 lần |
| axiom of countability | 15 lần |
| etac axiom | 15 lần |
| axiom schema | 18 lần |
| axiom of extensionality | 12 lần |
| completeness axiom | 15 lần |
| euclid's axiom | 9 lần |
| mathematical axiom | 29 lần |
| luther's axiom | 9 lần |
| fundamental axiom | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ axiom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ axiom trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ axiom hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ axiom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ axiom gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ axiom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ axiom: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.