Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “axiom”

130 câu thật có từ axiom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: axiom nghĩa là tiên đề. axiom là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a saying that is widely accepted on its own merits. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ axiom

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • They are usually called axioms now but you may also hear them called postulates.

    Từ trong câu: axiom, usually, call, now, hear

    «Mathematical Proof and the Principles of Mathematics/Preliminaries/Mathematical proof», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=384859 (bản sửa đổi 3471466). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You may state it is an axiom that the synagogue will have to go a-begging for a quorum wherever church-going is unpopular.

    Từ trong câu: unpopular, axiom, state, go, beg, wherever, church

    Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • More often, it is a logical edifice, founded upon a small set of axioms or empirical data, which may be arbitrarily chosen.

    Từ trong câu: edifice, often, logical, found, small, set, axiom, empirical

    «Wikimedia/The History of Wikibooks/Growing Wikibooks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5506 (bản sửa đổi 3827000). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng axiom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
etas axiom18 lần
peano axiom18 lần
axiom of countability15 lần
etac axiom15 lần
axiom schema18 lần
axiom of extensionality12 lần
completeness axiom15 lần
euclid's axiom9 lần
mathematical axiom29 lần
luther's axiom9 lần
fundamental axiom25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ axiom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ axiom trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ axiom hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ axiom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ axiom gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ axiom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ axiom: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.