Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “attraction”

383 câu thật có từ attraction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: attraction nghĩa là sự hấp dẫn. attraction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the force by which one object attracts another. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ attraction

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • In addition to its beaches, there are a number of sightseeing attractions.

    Từ trong câu: attraction, sightsee, addition, beach, number

    «Bermuda», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20612 (bản sửa đổi 10657721). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Strange creature as he was, there was attraction in him.

    Từ trong câu: attraction, strange, creature

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are, at least, four forms of attraction which are presented, as I suppose, to your soul, certainly to mine.

    Từ trong câu: attraction, least, four, form, present, suppose, soul, certainly

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 08: Talmage to Knox Little. Nguồn: Project Gutenberg #11693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are theatrical attractions and operas in the theatre, and vocal and instrumental concerts on the pier, all through the year.

    Từ trong câu: attraction, concert, theatre, opera, theater, year

    M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Well! there was a kind of attraction about Lady Glenmire that I, for one, should be ashamed to have.”

    Từ trong câu: kind, attraction, well, lady, ashamed

    Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is this naturalist, Stapleton, and there is his sister, who is said to be a young lady of attractions.

    Từ trong câu: sister, attraction, young, lady

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is safety in reserve, but no attraction.

    Từ trong câu: safety, reserve, attraction

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He told Miss Vance that there was a curious attraction about her friend, "who, by the way, should always wear brown velvet and lace."

    Từ trong câu: wear, curious, attraction, tell, miss, friend, way, always

    Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is an extraordinary degree of local magnetic attraction about this place.

    Từ trong câu: extraordinary, degree, magnetic, attraction, local, place

    Robert Fitzroy, Narrative of the surveying voyages of His Majesty's ships Adventure and Beagle, between the years 1826 and 1836, Vol. 2 [of 3]. Nguồn: Project Gutenberg #79486. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are the centripetal force of rotation of the electron around the nucleus, and the gravitational attraction between massive nucleus and matter of the electron.

    Từ trong câu: gravitational, force, rotation, electron, around, nucleus, attraction, massive

    «Physics/Essays/Fedosin/Strong gravitational constant», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=112247 (bản sửa đổi 2767716). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Then there was the theatrical press-agent, a regular caller with his advance notices and free electros of coming attractions, his press passes.

    Từ trong câu: caller, press, agent, regular, advance, notice, free, come

    Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng attraction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tourist attraction336 lần
irresistible attraction308 lần
personal attraction625 lần
capillary attraction125 lần
centre of attraction341 lần
attraction of gravitation100 lần
mutual attraction178 lần
magnetic attraction153 lần
sexual attraction105 lần
lunar attraction68 lần
gravitational attraction67 lần
attraction of cohesion58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ attraction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attraction trong kho câu?
Kho câu có 383 câu có từ attraction hoặc các dạng của từ, trích từ 311 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ attraction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attraction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 126 câu, rồi Bậc B1 với 112 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attraction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attraction: Mệnh đề quan hệ với which, whose (36 câu), Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.