Câu tiếng Anh có từ “anguish”
231 câu thật có từ anguish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: anguish nghĩa là nỗi thống khổ. anguish là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extreme mental distress. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ anguish
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Figuratively he wrung his hands in an anguish born of desire and doubt.
Từ trong câu: figuratively, hand, anguish, bear, desire, doubt
Irvin S. Cobb, Ladies and Gentlemen. Nguồn: Project Gutenberg #45320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To do this, without repining, without looking back with anguish and remorse upon the sacrifices you had made, without a regret or a reproach?
Từ trong câu: remorse, look, back, anguish, sacrifice, make, regret, reproach
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There sat enthroned, defying all banishment and disguise, the anguish of his soul.
Từ trong câu: banishment, sit, defy, disguise, anguish, soul
William Godwin, St. Leon: A Tale of the Sixteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #53707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To his finely attuned senses came the knowledge of her anguish and sorrow.
Từ trong câu: attuned, finely, sense, come, knowledge, anguish, sorrow
Frona Eunice Wait, Yermah the Dorado: The story of a lost race. Nguồn: Project Gutenberg #68101. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For eight days he had endured the anguish of a thousand deaths, of a myriad agonising fears.
Từ trong câu: agonise, myriad, eight, day, endure, anguish, thousand, death
B. L. Farjeon, The House of the White Shadows. Nguồn: Project Gutenberg #42973. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Every thought that was devoted to it was an extreme anguish, and every word that I spoke in allusion to it caused my lips to quiver, and my heart to palpitate.
Từ trong câu: quiver, allusion, every, think, devote, extreme, anguish, word
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng anguish
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mental anguish | 390 lần |
| unutterable anguish | 154 lần |
| bitter anguish | 303 lần |
| cry of anguish | 485 lần |
| intolerable anguish | 122 lần |
| unspeakable anguish | 91 lần |
| mortal anguish | 158 lần |
| inexpressible anguish | 76 lần |
| poignant anguish | 70 lần |
| bitterest anguish | 69 lần |
| wail of anguish | 68 lần |
| keenest anguish | 59 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ anguish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anguish trong kho câu?
- Kho câu có 231 câu có từ anguish hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ anguish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anguish gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anguish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anguish: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (29 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.