Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “anguish”

234 câu thật có từ anguish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: anguish nghĩa là nỗi thống khổ. anguish là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extreme mental distress. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ anguish

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The two stared at each other again over this avowal, till Charity brought out, in a gasp of anguish: “Oh, go--go--go--or I'll hate you too....”

    Từ trong câu: anguish, stare, again, till, charity, bring, out, gasp

    Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some who face danger badly endure anguish well; and many, again, who cannot support pain will confront danger.

    Từ trong câu: confront, anguish, face, danger, badly, endure, well, many

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I will strive to overcome the anguish and remorse that have wrecked me.

    Từ trong câu: remorse, overcome, anguish, strive

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It will be understood that to sit and listen to all this about oneself was anguish.

    Từ trong câu: oneself, understand, sit, listen, anguish

    Frederika Macdonald, The Secret of Charlotte Brontë Followed by Remiiscences of the real Monsieur and Madame Heger. Nguồn: Project Gutenberg #41105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Life, although it may only be an accumulation of anguish, is dear to me, and I will defend it.

    Từ trong câu: defend, accumulation, life, although, anguish, dear

    Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And this effeminate habit I have of refining on pleasure, will it render me only the more sensible of my destruction and anguish?

    Từ trong câu: habit, render, pleasure, sensible, anguish, destruction

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 03: Massillon to Mason. Nguồn: Project Gutenberg #11713. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng anguish

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mental anguish390 lần
unutterable anguish154 lần
bitter anguish303 lần
cry of anguish485 lần
intolerable anguish122 lần
unspeakable anguish91 lần
mortal anguish158 lần
inexpressible anguish76 lần
poignant anguish70 lần
bitterest anguish69 lần
wail of anguish68 lần
keenest anguish59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ anguish

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anguish trong kho câu?
Kho câu có 234 câu có từ anguish hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ anguish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anguish gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anguish?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anguish: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (30 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.