Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “anguish”

234 câu thật có từ anguish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: anguish nghĩa là nỗi thống khổ. anguish là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extreme mental distress. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ anguish

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The anguish that Alexander felt after Hephaestion's death may also have contributed to his declining health.

    Từ trong câu: anguish, feel, death, contribute, decline, health

    «Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Philip II and Alexander the Great», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277638 (bản sửa đổi 4484194). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If someone slips into total dissatisfaction, they might experience anguish.

    Từ trong câu: anguish, someone, slip, total, dissatisfaction, experience

    «Contentment», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=864699 (bản sửa đổi 10795538). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If this had not been so, the anguish of her young mind might have been too great for a child to bear.

    Từ trong câu: anguish, young, mind, great, child, bear

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thinking that anguish might have changed his features beyond recognition, he walked on, and soon met one with whom his intimacy had been unlimited.

    Từ trong câu: unlimited, anguish, think, change, feature, beyond, recognition, walk

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Life, although it may only be an accumulation of anguish, is dear to me, and I will defend it.

    Từ trong câu: defend, accumulation, life, although, anguish, dear

    Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A loud or low expression of anguish—the whisper, or the shriek, as it might be conceived, of suffering humanity, that touched a sensibility in every bosom!

    Từ trong câu: loud, humanity, low, expression, anguish, whisper, conceive, suffer

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng anguish

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mental anguish390 lần
unutterable anguish154 lần
bitter anguish303 lần
cry of anguish485 lần
intolerable anguish122 lần
unspeakable anguish91 lần
mortal anguish158 lần
inexpressible anguish76 lần
poignant anguish70 lần
bitterest anguish69 lần
wail of anguish68 lần
keenest anguish59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ anguish

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anguish trong kho câu?
Kho câu có 234 câu có từ anguish hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ anguish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anguish gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anguish?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anguish: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (30 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.