Câu tiếng Anh có từ “aircrew”
17 câu thật có từ aircrew hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aircrew nghĩa là phi hành đoàn. aircrew là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the crew of an aircraft. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aircrew
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Flight instructors were used in an effort to make up the missing aircrew.
Từ trong câu: aircrew, flight, instructor, use, effort, make, up, miss
«Battle of Midway», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69189 (bản sửa đổi 11012838). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Japanese aircrews did more damage with the same number of aircraft.
Từ trong câu: aircrew, damage, number, aircraft
«Battle of the Coral Sea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=425453 (bản sửa đổi 10988825). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After World War II, ENAC helped the conversion of military aircrew.
Từ trong câu: aircrew, world, war, help, conversion, military
«French Civil Aviation University», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=305725 (bản sửa đổi 10941964). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Coral Sea was the start of Japan losing its experienced aircrews.
Từ trong câu: aircrew, coral, sea, start, lose, experience
«Battle of the Coral Sea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=425453 (bản sửa đổi 10988825). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Another important resistance activity was hiding Jewish families like Anne Frank's, resistance fighters, men and Allied aircrew.
Từ trong câu: aircrew, another, important, resistance, activity, hide, family, like
«Dutch resistance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=425917 (bản sửa đổi 10197732). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some authors have stated heavy losses in carriers and veteran aircrews at Midway permanently weakened the Imperial Japanese Navy.
Từ trong câu: aircrew, author, state, heavy, loss, carrier, veteran, permanently
«Battle of Midway», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69189 (bản sửa đổi 11012838). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
However, the loss by the Japanese of many experienced aircrews helped the Allies, who did not lose many aircrew.
Tuy nhiên, việc quân Nhật mất nhiều phi hành đoàn giàu kinh nghiệm đã giúp quân Đồng minh không mất nhiều phi hành đoàn.
Từ trong câu: aircrew, however, loss, many, experience, help, ally, lose
«Guadalcanal campaign», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=128517 (bản sửa đổi 10939552). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Nor could they replace their highly trained and veteran crews, especially the naval aircrews, nearly as quickly as the Allies.
Họ cũng không thể thay thế các phi hành đoàn kỳ cựu và được huấn luyện bài bản, đặc biệt là các phi hành đoàn hải quân, nhanh chóng như quân Đồng minh.
Từ trong câu: aircrew, replace, highly, train, veteran, crew, especially, naval
«Guadalcanal campaign», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=128517 (bản sửa đổi 10939552). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
More than half of the downed U.S. aircrews were rescued while most of the Japanese aircrews were never recovered.
Từ trong câu: aircrew, half, down, be, rescue, never, recover
«Guadalcanal campaign», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=128517 (bản sửa đổi 10939552). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The software was often unable to track flights and aircrews, resulting in many cancellations that other major airlines would not have experienced.
Phần mềm này thường không thể theo dõi các chuyến bay và phi hành đoàn, dẫn đến nhiều chuyến bay bị hủy mà các hãng hàng không lớn khác không gặp phải.
Từ trong câu: aircrew, software, often, unable, track, flight, result, many
«Professionalism/Southwest Airlines Flight Cancellations of December 2022», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455581 (bản sửa đổi 4286016). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aircrew
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aircrew trong kho câu?
- Kho câu có 17 câu có từ aircrew hoặc các dạng của từ, trích từ 11 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aircrew xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aircrew gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aircrew?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aircrew: Câu phủ định (4 câu), can và could (1 câu), So sánh hơn (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.