Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aircrew”

17 câu thật có từ aircrew hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aircrew nghĩa là phi hành đoàn. aircrew là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the crew of an aircraft. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ aircrew

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The experienced Japanese carrier aircrews did better than those of the U.S.

    Từ trong câu: aircrew, experience, carrier, better, be

    «Battle of the Coral Sea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=425453 (bản sửa đổi 10988825). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aircrew

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aircrew trong kho câu?
Kho câu có 17 câu có từ aircrew hoặc các dạng của từ, trích từ 11 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aircrew xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aircrew gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aircrew?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aircrew: Câu phủ định (4 câu), can và could (1 câu), So sánh hơn (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.