Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accountant”

115 câu thật có từ accountant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accountant nghĩa là nhân viên kế toán. accountant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who maintains and audits business accounts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ accountant

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • She became an excellent accountant and bade fair to become an expert manager soon.

    Từ trong câu: accountant, become, excellent, bid, fair, expert, manager, soon

    Charlotte Perkins, 1860-1935 [Editor] Gilman, The Forerunner, Volume 1 (1909-1910). Nguồn: Project Gutenberg #3017. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He became a justice secretary, then an accountant, and finally a justice inspector.

    Từ trong câu: accountant, inspector, become, justice, secretary, finally

    «Friedrich Kellner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47882 (bản sửa đổi 10782034). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It offered his services now in the humble capacities of land-surveyor and expert accountant.

    Từ trong câu: accountant, service, expert, capacity, humble, offer, now, land

    Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After a short time working as an accountant he taught at Harvard.

    Từ trong câu: accountant, short, time, work, teach

    «Robert McNamara», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=136201 (bản sửa đổi 10839946). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He worked as an accountant and wrote essays on the side.

    Từ trong câu: accountant, work, write, essay, side

    «Speech-Language Pathology/Stuttering/Famous People Who Stutter/British Royals and Commoners», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54844 (bản sửa đổi 3590333). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some years later, he became an accountant.

    Từ trong câu: accountant, year, late, become

    «Canadian Broadcasting Corporation gets new chairman», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=66597 (bản sửa đổi 4815419). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He entered the accountants' office of the company and worked each day at his desk for thirty years until he was retired on a pension.

    Từ trong câu: accountant, enter, office, company, work, day, desk, thirty

    Charles Hemstreet, Nooks and Corners of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #40072. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You mean to insinuate that there might possibly be an opening for a first-class accountant and book-keeper in the canal organization?" he queried.

    "Ý bạn là muốn ám chỉ rằng có thể có cơ hội cho một kế toán viên hạng nhất và người giữ sổ sách trong tổ chức kênh đào?" anh ấy hỏi.

    Từ trong câu: accountant, mean, possibly, open, first, class, book, keeper

    Ralph Delahaye Paine, The Steam-Shovel Man. Nguồn: Project Gutenberg #60740. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I shook hands with this miracle, and I learned he was the Company’s chief accountant, and that all the book-keeping was done at this station.

    Từ trong câu: accountant, miracle, learn, shake, hand, chief, book, keep

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A reclusive accountant may not have been given the opportunity to demonstrate their need for achievement because they never received challenging assignments.

    Từ trong câu: reclusive, accountant, give, opportunity, demonstrate, need, achievement, because

    «Content Theories of Motivation», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng accountant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chartered accountant21 lần
expert accountant23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accountant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accountant trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ accountant hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accountant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accountant gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accountant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accountant: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (8 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.