Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accountant”

115 câu thật có từ accountant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accountant nghĩa là nhân viên kế toán. accountant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who maintains and audits business accounts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ accountant

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The treasurer of the corporation may be the accountant and also act as credit man.

    Từ trong câu: accountant, corporation, act, credit, man

    American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you also know that you’re interested in math and/or finances, you might study to be an accountant.

    Từ trong câu: accountant, know, interest, math, finance, study

    «Your Map to Success: The Career Planning Cycle», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • "You mean to insinuate that there might possibly be an opening for a first-class accountant and book-keeper in the canal organization?" he queried.

    "Ý bạn là muốn ám chỉ rằng có thể có cơ hội cho một kế toán viên hạng nhất và người giữ sổ sách trong tổ chức kênh đào?" anh ấy hỏi.

    Từ trong câu: accountant, mean, possibly, open, first, class, book, keeper

    Ralph Delahaye Paine, The Steam-Shovel Man. Nguồn: Project Gutenberg #60740. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Accounting faculty, especially certified public accountants, might take on tax work every spring.

    Từ trong câu: faculty, accountant, certify, account, especially, public, take, tax

    «Your Map to Success: The Career Planning Cycle», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • A reclusive accountant may not have been given the opportunity to demonstrate their need for achievement because they never received challenging assignments.

    Từ trong câu: reclusive, accountant, give, opportunity, demonstrate, need, achievement, because

    «Content Theories of Motivation», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The role and responsibilities of accountants may vary from one company to another.

    Từ trong câu: vary, responsibility, accountant, role, company, another

    «Ict@innovation: Free your IT Business in Africa/4-1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278608 (bản sửa đổi 4648381). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng accountant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chartered accountant21 lần
expert accountant23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accountant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accountant trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ accountant hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accountant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accountant gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accountant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accountant: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (8 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.