Câu tiếng Anh có từ “accountant”
115 câu thật có từ accountant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: accountant nghĩa là nhân viên kế toán. accountant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who maintains and audits business accounts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ accountant
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Collectors, solicitors, barristers, merchants, publishers, accountants, directors, land agents, even soldiers--there they had been!
Từ trong câu: accountant, collector, merchant, publisher, director, land, agent, even
John Galsworthy, To Let. Nguồn: Project Gutenberg #3817. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The accountant on looking over my expenses had thought that my salary roll was too high.
Từ trong câu: accountant, look, expense, think, salary, roll, high
Harold Whitehead, Dawson Black: Retail Merchant. Nguồn: Project Gutenberg #36302. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It seems that he was accountant for a trading company and had made a mess of its books.
Từ trong câu: accountant, seem, trade, company, make, mess, book
Owen Rowe O'Neil, Adventures in Swaziland: The Story of a South African Boer. Nguồn: Project Gutenberg #38447. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
More than once he had transferred a teller to the accounting department, or made an accountant a detective by his reading of facial lines.
Từ trong câu: accountant, facial, once, transfer, teller, account, department, make
Basil King, The Empty Sack. Nguồn: Project Gutenberg #37412. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Accountant had brought out already a box of dominoes, and was toying architecturally with the bones.
Từ trong câu: already, box, accountant, toy, bring, bone, out
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng accountant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| chartered accountant | 21 lần |
| expert accountant | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ accountant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accountant trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ accountant hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ accountant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accountant gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accountant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accountant: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (8 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.