Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accountant”

115 câu thật có từ accountant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accountant nghĩa là nhân viên kế toán. accountant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who maintains and audits business accounts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ accountant

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I am a good accountant, and can speak and write German, French, and Italian fluently.

    Từ trong câu: accountant, fluently, good, speak, write

    Anonymous, The Gentleman's Model Letter-writer A Complete Guide to Correspondence on All Subjects, with Commercial Forms. Nguồn: Project Gutenberg #38235. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tax accountants, tax court, tax shelters, and tax fraud could disappear while tax revenues increase.

    Từ trong câu: accountant, fraud, tax, court, shelter, disappear, revenue, increase

    «Evolving Money», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=313715 (bản sửa đổi 2787764). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This could be an accountant, a lawyer, or a teacher.

    Từ trong câu: accountant, lawyer, teacher

    «Speech-Language Pathology/Stuttering/High School Science Projects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55128 (bản sửa đổi 3357421). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Accountants, lawyers, business advisors or friends who are in business can be invaluable in giving practical advice to you.

    Từ trong câu: accountant, invaluable, lawyer, business, advisor, friend, give, practical

    «Sustainable Business/The business profile», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219233 (bản sửa đổi 3658673). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A budget, a type of static forecast, helps accountants and managers see how their plans for the coming year can be achieved.

    Từ trong câu: static, accountant, budget, type, forecast, help, manager, see

    «Why It Matters», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng accountant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chartered accountant21 lần
expert accountant23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accountant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accountant trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ accountant hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accountant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accountant gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accountant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accountant: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (8 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.