Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accountant”

115 câu thật có từ accountant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accountant nghĩa là nhân viên kế toán. accountant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who maintains and audits business accounts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ accountant

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • But medical decisions ought to be made by medical doctors, not insurance company accountants.

    Từ trong câu: accountant, medical, decision, ought, make, doctor, insurance, company

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are appointed by his Majesty, and consist of a factor, an accountant, and a treasurer.

    Từ trong câu: accountant, appoint, consist, factor

    Emma Helen, 1851-1911 [Editor] Blair, The Philippine Islands, 1493-1898: Volume 16 of 55 1609 Explorations by Early Navigators, Descriptions of the Islands and Their Peoples, Their History and Records of the Catholic Missions, as Related in Contemporaneous Books and Manuscripts, Showing the Political, Economic, Commercial and Religious Conditions of Those Islands from Their Earliest Relations with European Nations to the Close of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #15157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They will be prepared by a leading firm of Accountants, and we will check them ourselves before we send them to you.

    Từ trong câu: accountant, prepare, lead, firm, check, ourselves, send

    Various, Punch, or the London Charivari, Volume 103, November 12, 1892. Nguồn: Project Gutenberg #15742. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For the small businessperson this role has been filled by there accountant or by a business coach.

    Từ trong câu: businessperson, small, role, fill, accountant, business, coach

    «Sustainable Business/Evaluating your business», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=209979 (bản sửa đổi 3665579). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng accountant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chartered accountant21 lần
expert accountant23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accountant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accountant trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ accountant hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accountant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accountant gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accountant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accountant: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (8 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.