businessperson
danh từ- businesspeople
- businesspersons
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
businessperson nghĩa là doanh nhân (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
businessperson là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a capitalist who engages in industrial commercial enterprise.
Các nét nghĩa của từ businessperson
- 1
danh từ
a capitalist who engages in industrial commercial enterprise
một nhà tư bản tham gia vào doanh nghiệp công nghiệp thương mạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bourgeois
Câu hỏi thường gặp về businessperson
businessperson nghĩa là gì?
businessperson nghĩa là doanh nhân (bản dịch máy, chưa biên tập). businessperson là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a capitalist who engages in industrial commercial enterprise.
businessperson dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ businessperson có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
businessperson được dùng trong câu như thế nào?
Many such corporations are owned and managed by a small group of businesspeople or companies. («Joint-stock company», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=514965 (bản sửa đổi 10847847).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/businessperson, mã đối chiếu EV-A1686FB7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng