Câu tiếng Anh có từ “wistfully”
122 câu thật có từ wistfully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wistfully nghĩa là một cách đăm chiêu. wistfully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a wistful manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wistfully
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Poor Rooster looks wistfully back, and is sorry that he had made that rash speech.
Từ trong câu: wistfully, poor, look, back, sorry, make, rash, speech
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I wish they had been,” said Sapt wistfully.
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then his eyes would turn to Jo so wistfully that she would have surely answered the mute inquiry if she had seen it.
Từ trong câu: wistfully, eye, turn, surely, answer, inquiry, see
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If I could but have a man like this beside me on the path of unknown peril upon which I had set my feet I thought, wistfully.
Từ trong câu: wistfully, man, like, beside, path, unknown, set, foot
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“If I had been the boy you sent for,” said Anne wistfully, “I’d be able to help you so much now and spare you in a hundred ways.
Từ trong câu: wistfully, boy, send, able, help, much, now, spare
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Tess had gone back to the inner parlour, and sat down by the fire, looking wistfully into it.
Từ trong câu: inner, wistfully, go, back, sit, down, fire, look
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Me, too," said Jean, wistfully regarding the bebe waist of the gown which Doucet had just sent her.
Từ trong câu: waist, gown, wistfully, regarding, jeans, regard, send
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Tom had been standing wistfully examining the multitude of faces thronging around him, for one whom he would wish to call master.
Từ trong câu: around, whom, wistfully, examine, stand, face, wish, call
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wistfully
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gazing wistfully | 215 lần |
| gazed wistfully | 258 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wistfully
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wistfully trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ wistfully hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wistfully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wistfully gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wistfully?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wistfully: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.