Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wistfully”

116 câu thật có từ wistfully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wistfully nghĩa là một cách đăm chiêu. wistfully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a wistful manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wistfully

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He then began to look frequently and wistfully around him for the expected aid, yet none made its appearance; and his heart began to sink within him.

    Từ trong câu: wistfully, begin, look, frequently, around, expect, aid, none

    Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And Art went forth to fight the battle of the poor and the oppressed, and Beauty waited wistfully for its return, alone and deserted, withered and faded.

    Từ trong câu: wistfully, art, go, forth, fight, battle, poor, oppress

    Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She goes down from the block, stops, looks wistfully back,—her daughter stretches her hands towards her.

    Từ trong câu: stretch, daughter, wistfully, go, down, block, stop, look

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “But, Alexandra,” he said sadly and wistfully, “I’ve never been any real help to you, beyond sometimes trying to keep the boys in a good humor.”

    Từ trong câu: sadly, beyond, wistfully, never, real, help, sometimes, try

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wistfully

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wistfully trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ wistfully hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wistfully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wistfully gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.