Câu tiếng Anh có từ “wistfully”
95 câu thật có từ wistfully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wistfully nghĩa là một cách đăm chiêu. wistfully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a wistful manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wistfully
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
And day by day, a minute at a time, some youthful faces, pale and shadowy, looked wistfully upon the landscape below.
Từ trong câu: wistfully, day, minute, time, youthful, face, pale, shadowy
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And the sound startled Leonard as he leant, sick at heart, against the stone, he lifted his head and looked wistfully, eagerly, into Harley's face.
Từ trong câu: wistfully, sound, startle, lean, sick, heart, stone, lift
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“If I had been the boy you sent for,” said Anne wistfully, “I’d be able to help you so much now and spare you in a hundred ways.
Từ trong câu: wistfully, boy, send, able, help, much, now, spare
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Men waited wistfully for another messenger to come, and hung upon his lips when he appeared as upon the very voice of God.
Từ trong câu: messenger, wistfully, man, wait, another, come, hang, lip
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 10: Drummond to Jowett, and General Index. Nguồn: Project Gutenberg #11760. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wistfully
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gazing wistfully | 215 lần |
| gazed wistfully | 258 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wistfully
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wistfully trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ wistfully hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wistfully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wistfully gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wistfully?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wistfully: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.