Câu tiếng Anh có từ “wistfully”
122 câu thật có từ wistfully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wistfully nghĩa là một cách đăm chiêu. wistfully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a wistful manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wistfully
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He was still looking at me wistfully, and when he caught my eye, he pressed his hand to his heart, and smiled.
Từ trong câu: wistfully, still, look, catch, eye, press, hand, heart
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 393, July 1848. Nguồn: Project Gutenberg #44533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Dorcas looked wistfully and wishingly at the oval pin; but with no more notion of what she was looking at than the child who gazes into the heavens on a winter night.
Từ trong câu: wistfully, look, oval, pin, notion, child, gaze, heaven
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But while I was looking wistfully down to see if I could not discern the walking figure, which was now under the windows, a sudden glare from the spot dazzled my sight.
C1Quá khứ tiếp diễnViệc xen vào việc đang diễn racan và couldMệnh đề quan hệ với which, whoseCâu phủ địnhTừ trong câu: wistfully, look, down, see, walk, figure, now, window
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 461 Volume 18, New Series, October 30, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24261. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wistfully
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gazing wistfully | 215 lần |
| gazed wistfully | 258 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wistfully
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wistfully trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ wistfully hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wistfully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wistfully gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wistfully?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wistfully: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.