Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wistfully”

119 câu thật có từ wistfully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wistfully nghĩa là một cách đăm chiêu. wistfully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a wistful manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wistfully

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng wistfully

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gazing wistfully215 lần
gazed wistfully258 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wistfully

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wistfully trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ wistfully hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wistfully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wistfully gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wistfully?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wistfully: Quá khứ đơn (62 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.