Câu tiếng Anh có từ “wistfully”
119 câu thật có từ wistfully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wistfully nghĩa là một cách đăm chiêu. wistfully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a wistful manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wistfully
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The eldest child, of whom we have been speaking, the little shepherdess of Bartrès, looked wistfully at her sister.
Từ trong câu: wistfully, child, speak, little, be, look, sister
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"You see, there'll be one less to feed, and it would only bother her; and you've always been so regular with your money," said Mrs. Bryant wistfully.
Từ trong câu: wistfully, see, less, feed, bother, always, regular, money
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“But, Alexandra,” he said sadly and wistfully, “I’ve never been any real help to you, beyond sometimes trying to keep the boys in a good humor.”
Từ trong câu: sadly, beyond, wistfully, never, real, help, sometimes, try
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wistfully
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gazing wistfully | 215 lần |
| gazed wistfully | 258 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wistfully
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wistfully trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ wistfully hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wistfully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wistfully gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wistfully?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wistfully: Quá khứ đơn (62 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.