Câu tiếng Anh có từ “wistfully”
122 câu thật có từ wistfully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wistfully nghĩa là một cách đăm chiêu. wistfully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a wistful manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wistfully
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“May I come with you, May?” said little Milly wistfully.
Từ trong câu: wistfully, come, little
Mrs. Oliphant, May; vol. II. Nguồn: Project Gutenberg #65633. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"What happy people!" exclaimed Harry, looking wistfully after the party, and wishing he might have scrambled into the cart beside them.
Từ trong câu: wistfully, happy, people, exclaim, look, party, wish, scramble
Catherine Sinclair, Holiday House: A Series of Tales. Nguồn: Project Gutenberg #32811. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Do you think that some time we might be exiles no longer?" the boy said wistfully.
Từ trong câu: time, we, no, wistfully, think, long, boy
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I have news of much importance--and I may not have another chance," he begged, looking at her wistfully.
Từ trong câu: news, another, importance, wistfully, much, chance, look
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All the same, it sounds as if it might have been—well, rather fun, you know!” he added, wistfully.
Từ trong câu: rather, fun, might, same, add, sound, wistfully, well
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wistfully
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gazing wistfully | 215 lần |
| gazed wistfully | 258 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wistfully
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wistfully trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ wistfully hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wistfully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wistfully gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wistfully?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wistfully: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.