Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “whip”

492 câu thật có từ whip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: whip nghĩa là roi da. whip là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: beat severely with a whip or rod. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ whip

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng whip nằm ở trang từ điển: whip đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ whip

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whip trong kho câu?
Kho câu có 492 câu có từ whip hoặc các dạng của từ, trích từ 289 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ whip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 171 câu, rồi Bậc C1 với 168 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.