Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “whip”

459 câu thật có từ whip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: whip nghĩa là roi da. whip là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: beat severely with a whip or rod. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ whip

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • In driving a team, the first thing to be learnt is the art of "catching" a four-in-hand whip.

    Từ trong câu: team, drive, first, thing, learn, art, catch, four

    Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng whip

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
riding whip1.366 lần
whip lash184 lần
cracking of whip169 lần
whip cream179 lần
whip cord137 lần
whip post333 lần
hunting whip195 lần
whip cracked111 lần
whip cracking78 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ whip

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whip trong kho câu?
Kho câu có 459 câu có từ whip hoặc các dạng của từ, trích từ 275 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ whip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whip gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 160 câu, rồi Bậc B2 với 158 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whip?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whip: Quá khứ đơn (102 câu), Câu phủ định (76 câu), would (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.