Câu tiếng Anh có từ “warship”
115 câu thật có từ warship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: warship nghĩa là tàu chiến. warship là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a government ship that is available for waging war. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ warship
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Most of the warships in the fleet were not well equipped before the war.
Từ trong câu: warship, fleet, well, equip, war
«First Sino-Japanese War», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68913 (bản sửa đổi 10809870). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The warships' fire was chiefly directed on targets our land guns could not reach.
Từ trong câu: warship, fire, direct, target, land, gun, reach
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In a moment came the answer "British Warship, don't go into the harbor until daylight."
Từ trong câu: warship, moment, come, answer, go, harbor, until, daylight
John Allister, 1868?-1931 Currie, "The Red Watch": With the First Canadian Division in Flanders. Nguồn: Project Gutenberg #28116. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“We don’t want to get any nearer to the warship,” he explained to his companion.
Từ trong câu: warship, want, get, near, explain, companion
Bertram Lebhar, The presidential snapshot. Nguồn: Project Gutenberg #70413. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ye saw the warships, but did not want to fight them.
Từ trong câu: warship, you, saw, want, fight
«Battle of Canton (1857)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=301269 (bản sửa đổi 10977075). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Warships are also not considered to be merchant ships.
Từ trong câu: warship, consider, merchant, ship
«Merchant vessel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=565957 (bản sửa đổi 7806627). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He could not do battle with an enemy warship, of course, but he could give the alarm in case the enemy appeared.
Từ trong câu: warship, battle, enemy, course, give, alarm, case, appear
Wilcomb E. Washburn, Virginia Under Charles I And Cromwell, 1625-1660. Nguồn: Project Gutenberg #29348. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The boats are not provided simply as life-saving appliances; as a matter of fact, the life-saving equipment of a warship is extremely small.
Từ trong câu: warship, boat, provide, simply, life, save, appliance, matter
Great Britain. Court to investigate loss of steamship "Titanic", Loss of the Steamship "Titanic". Nguồn: Project Gutenberg #39415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It may not construct warships, recruit soldiers or organize military expeditions on behalf of one belligerent.
Từ trong câu: recruit, warship, construct, soldier, organize, military, expedition, behalf
«Neutrality (international relations)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=556169 (bản sửa đổi 10673630). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng warship
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ironclad warship | 9 lần |
| warship hms | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ warship
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ warship trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ warship hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ warship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ warship gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ warship?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ warship: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), So sánh nhất (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.