Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “warship”

115 câu thật có từ warship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: warship nghĩa là tàu chiến. warship là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a government ship that is available for waging war. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ warship

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The whole ship was painted black, filled with coal--to be sent out to help the warships at sea.

    Từ trong câu: warship, whole, ship, paint, black, fill, coal, send

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • From the warships to the transports danced an almost steady stream of launches and small boats to assist in the landing.

    Từ trong câu: warship, transport, dance, almost, steady, stream, launch, small

    Walter W. Ward, Springfield in the Spanish American War. Nguồn: Project Gutenberg #46361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At about the same time Japanese warships made their appearance at Marseilles to assist in the war against submarines operating off the French coast.

    Từ trong câu: warship, time, make, appearance, assist, war, submarine, operate

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Among their first duties when they put to sea was to fight French warships, when this country was about to get into trouble with Napoleon.

    Từ trong câu: warship, among, first, duty, put, sea, fight, country

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng warship

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ironclad warship9 lần
warship hms6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ warship

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ warship trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ warship hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ warship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ warship gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ warship?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ warship: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), So sánh nhất (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.