Câu tiếng Anh có từ “warship”
115 câu thật có từ warship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: warship nghĩa là tàu chiến. warship là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a government ship that is available for waging war. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ warship
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
In addition to these there were four English warships which had arrived the day before.
Từ trong câu: warship, addition, four, arrive, day
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #19893. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The warships had been damaged but had been unable to do much damage to the fort.
Từ trong câu: warship, damage, unable, much
«Battle of New Orleans», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=416858 (bản sửa đổi 10782809). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“One day after the warship had gone,” they said, “there came here a trading schooner from Niuafou.
Họ nói: “Một ngày sau khi tàu chiến rời đi, có một tàu buôn từ Niuafou đến đây.
Từ trong câu: warship, day, go, come, trade
Louis Becke, Officer and Man 1901. Nguồn: Project Gutenberg #25060. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The had taken off from the , a Dutch naval warship.
Từ trong câu: warship, take, off, naval
«Libyan government accuses three Dutch helicopter crew of transporting spies», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=248336 (bản sửa đổi 4821249). · English Wikinews · CC BY 2.5
The "Santissima Trinidad" was at that time the largest warship and the most formidable that had ever been built.
Từ trong câu: warship, time, large, formidable, ever, build
John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It had taken place near Canis Major, where there had been forty thousand warships of space lined up in hostile array.
Từ trong câu: warship, take, place, near, major, forty, thousand, space
Murray Leinster, The last space ship. Nguồn: Project Gutenberg #69916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the day before a Japanese warship had been cruising around here.
Từ trong câu: cruise, warship, day, around
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume V (of 12) Neuve Chapelle, Battle of Ypres, Przemysl, Mazurian Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #23861. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng warship
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ironclad warship | 9 lần |
| warship hms | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ warship
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ warship trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ warship hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ warship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ warship gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ warship?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ warship: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), So sánh nhất (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.