Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “warship”

115 câu thật có từ warship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: warship nghĩa là tàu chiến. warship là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a government ship that is available for waging war. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ warship

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • As an agent in time of war it would be more important than fort or warship.

    Từ trong câu: warship, agent, time, war, important

    Paul Severing, Marvels of Modern Science. Nguồn: Project Gutenberg #6139. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Officials on the island, happy to think they would have such a visitor, saw two cutters leave the warship.

    Từ trong câu: warship, official, island, happy, think, visitor, saw, leave

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She goes to school every day, and I promised that I would take her with me this afternoon to see an English warship which arrived in the Seine yesterday.

    Từ trong câu: warship, go, school, every, day, promise, take, afternoon

    Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng warship

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ironclad warship9 lần
warship hms6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ warship

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ warship trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ warship hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ warship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ warship gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ warship?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ warship: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), So sánh nhất (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.