Câu tiếng Anh có từ “warship”
115 câu thật có từ warship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: warship nghĩa là tàu chiến. warship là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a government ship that is available for waging war. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ warship
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The warships' fire was chiefly directed on targets our land guns could not reach.
Từ trong câu: warship, fire, direct, target, land, gun, reach
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At sea, carrier battle groups could be disguised and smaller warships could be made to appear as large formations.
Từ trong câu: warship, sea, carrier, battle, group, disguise, small, make
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No other warship could match it in battle.
Từ trong câu: warship, match, battle
«Alliances, Expansion, and Conflict», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
He could not do battle with an enemy warship, of course, but he could give the alarm in case the enemy appeared.
Từ trong câu: warship, battle, enemy, course, give, alarm, case, appear
Wilcomb E. Washburn, Virginia Under Charles I And Cromwell, 1625-1660. Nguồn: Project Gutenberg #29348. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With that sum you could almost buy a small warship, or a few Rolls Royces, or build a number of soldiers' homes.
Từ trong câu: warship, sum, almost, buy, small, roll, build, number
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Alan Owen Burrows/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462765 (bản sửa đổi 4585687). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng warship
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ironclad warship | 9 lần |
| warship hms | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ warship
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ warship trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ warship hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ warship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ warship gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ warship?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ warship: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), So sánh nhất (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.