Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “victory”

575 câu thật có từ victory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: victory nghĩa là chiến thắng. victory là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a successful ending of a struggle or contest. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ victory

Danh sách câu dẫn chứng (575 câu)

  • There it halted tantalizingly, rolled around the edge of the basket, trembled as if hesitating whether to give victory to the Palatines or the Kingstons.

    Từ trong câu: tantalizingly, roll, around, edge, basket, tremble, hesitate, whether

    Rupert Hughes, The Dozen from Lakerim · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • But his greatest political struggle was yet to come, for it was harder to deal with the people now that they were elated with victory.

    Từ trong câu: elated, great, political, struggle, come, hard, deal, people

    46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 1 (of 4) · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Heigho! the conflict between love and pride is well contested: nothing but opportunity can give the victory to the one, and absence to the other.

    Chào! xung đột giữa tình yêu và niềm kiêu hãnh đang được tranh cãi gay gắt: không có gì ngoài cơ hội có thể mang lại chiến thắng cho người này và sự vắng mặt cho người kia.

    Từ trong câu: contested, conflict, love, pride, well, contest, nothing, opportunity

    Frederick Marryat, Olla Podrida · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • The clouds had cleared away and the sun had come out as if in promise of victory, as we marched forward encountering surprisingly little opposition.

    Những đám mây đã tan đi và mặt trời ló dạng như thể đang hứa hẹn một chiến thắng, khi chúng tôi tiến về phía trước gặp phải rất ít sự phản đối một cách đáng ngạc nhiên.

    Từ trong câu: opposition, surprisingly, cloud, clear, away, sun, come, out

    Warren Lee Goss, Jed's boy · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Occasionally one more ferocious than his fellows would attempt this latter alternative, but none had come yet who could wrest the palm of victory from the fierce and brutal ape.

    Từ trong câu: alternative, occasionally, ferocious, fellow, attempt, latter, none, come

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

Từ hay đi cùng victory

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
decisive victory329 lần
glorious victory432 lần
gained the victory339 lần
complete victory317 lần
brilliant victory222 lần
landslide victory110 lần
easy victory429 lần
victory gained222 lần
gain the victory207 lần
victory over2.750 lần
confident of victory132 lần
naval victory120 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ victory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ victory trong kho câu?
Kho câu có 575 câu có từ victory hoặc các dạng của từ, trích từ 421 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ victory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ victory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 184 câu, rồi Bậc B1 với 142 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ victory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ victory: Quá khứ đơn (84 câu), Câu phủ định (63 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.